|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

Số 17/2010/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nha Trang, ngày 20 tháng 5 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 105/2009/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về giá các loại đất năm 2010
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ
chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 31
tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất
đai số 13/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định
số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác
định giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định
số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ điều chỉnh, bổ sung một
số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004;
Căn cứ Thông tư
số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 và Nghị định số
123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư
liên tịch số 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV ngày 02 tháng 02 năm 2010 của liên bộ Bộ Tài
nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên
chế của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về công tác định giá đất;
Căn cứ Quyết
định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về
qui định giá các loại đất năm 2010;
Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh, bổ sung phụ lục 2.1, 3.1, 4.1, 4.3, 5.3, 7.3 ban hành kèm theo Quyết
định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như
sau:
1. Bổ sung đường
quy hoạch 13m vào Phụ lục 2.1 Bảng giá đất phi nông nghiệp các phường thành phố
Nha Trang:
- Số thứ tự 268:
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường:
Đường quy hoạch
rộng 10m - 13m: đường loại 6, hệ số 0,8, giá đất theo hệ số đường như sau:
ĐVT: đồng/m2
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
2.000.000 |
1.200.000 |
1.000.000 |
560.000 |
400.000 |
2. Điều chỉnh
Phụ lục 4.1 và 4.3 bảng giá đất huyện Cam Lâm:
- Phụ lục 4.1:
Bảng giá đất phi nông nghiệp thị trấn Cam Đức - huyện Cam Lâm:
ĐVT:
đồng/m2
|
Tên đường |
Loại đường |
Hệ số |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
|
Đường số 7 |
3 |
1,0
|
600.000 |
420.000 |
280.000 |
230.000 |
200.000 |
|
Đường vào nhà thờ Hòa Yên |
2 |
0,8 |
880.000 |
560.000 |
400.000 |
240.000 |
200.000 |
- Phụ lục 4.3:
Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Cam Lâm:
|
Tên xã |
Hệ số |
Khu vực |
Giá đất theo hệ số (đồng/m2) |
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
Cam Tân |
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Vĩnh Bình |
Từ giáp Quốc lộ 1 đến tràn suối gỗ |
0,8 |
1 |
120.000 |
88.000 |
64.000 |
3. Điều chỉnh và
bổ sung Phụ lục 3.1 - Bảng giá đất phi nông nghiệp các phường thuộc thị xã Cam
Ranh:
- Điều chỉnh giá
đất đường Nguyễn Lương Bằng:
ĐVT: đồng/m2
|
Tên đường |
Loại đường |
Hệ số |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
VT5 |
|
Đường Nguyễn Lương Bằng |
2 |
0,65 |
1.170.000 |
624.000 |
520.000 |
260.000 |
130.000 |
- Bổ sung giá
đất các khu quy hoạch dân cư:
ĐVT: đồng/m2
|
Khu quy hoạch dân cư
góc Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, phường Cam Phú: |
Loại đường |
Hệ số |
Vị trí 1 |
|
Đường quy hoạch 13m (Khu
A1 và A2) |
3 |
0,8 |
800.000 |
|
Đường quy hoạch 13m (Khu
A3) |
3 |
0,7 |
700.000 |
|
Khu quy hoạch dân cư tổ
dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: |
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng
10m-13m |
4 |
1,0 |
600.000 |
|
Đường quy hoạch rộng 6m-7m |
5 |
1,0 |
400.000 |
|
Khu quy hoạch dân cư tổ
dân phố Hòa Bình, phường Cam Nghĩa: |
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m |
4 |
0,85 |
510.000 |
|
Đường quy hoạch rộng
10m-13m |
4 |
0,7 |
420.000 |
|
Đường quy hoạch rộng 6m |
5 |
0,8 |
320.000 |
|
Khu QH gia đình quân nhân
Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, phường Cam Phúc Bắc: |
|
|
|
|
Đường quy hoạch rộng 16m |
4 |
0,85 |
510.000 |
|
Đường quy hoạch rộng
10m-13m |
4 |
0,7 |
420.000 |
|
Đường quy hoạch rộng 6m |
5 |
0,8 |
320.000 |
4. Điều chỉnh
Phụ lục 5.3 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Diên
Khánh như sau:
- Số thứ tự XVII
xã Diên Thọ: mục c điểm 17: đoạn từ ngã ba đi Diên Đồng (theo Tỉnh lộ 2) đến
giáp ranh huyện Khánh Vĩnh: khu vực 1, hệ số 1,0; vị trí 1, giá đất: 150.000
đồng/m2.
5. Điều chỉnh
phụ lục 7.3 Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn các xã thuộc huyện Vạn
Ninh như sau:
- Xã Vạn Thắng:
+ Thôn Quãng
Hội 2: bỏ đoạn: “từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quãng Hội 2 đến
đường bêtông Quãng Hội 2 ngã ba nhà ông Hồ Non”.
+ Điều chỉnh:
“các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2, 3” thành “các
đường còn lại thuộc các thôn Quãng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2”: vị trí 3, khu vực
1, hệ số xã 1,6, giá đất 128.000 đồng/m2.
+ Riêng thôn Phú
Hội 3 đưa vào các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã thuộc khu vực 2,
vị trí 3, hệ số xã 1,6, giá đất 96.000 đồng/m2.
Điều 2.
Các nội dung khác tại Quyết định số 105/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Quyết định này
có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành,
đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Chiến Thắng |